1. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
Thông tin về đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên:
Số TT |
Nội dung |
Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | Chuẩn nghề nghiệp | ||||||||||
TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng II | Hạng III | Hạng IV | Tốt | Khá | Đạt | Chưa đạt | |||
| Tổng số giáo viên. cán bộ quản lý và nhân viên | 20 | 0 | 0 | 15 | 1 | 1 | 3 | 3 | 13 | 1 |
|
|
|
|
I | Trong đó số giáo viên chuyên biệt: | 12 |
|
| 12 |
|
|
| 1 | 11 |
| 12 |
|
|
|
1 | Tiếng dân tộc | 0 |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Ngoại ngữ | 1 |
|
| 1 |
|
|
| 1 |
|
| 1 |
|
|
|
3 | Tin học | 1 |
|
| 1 |
|
|
|
| 1 |
| 1 |
|
|
|
4 | Âm nhạc | 1 |
|
| 1 |
|
|
|
| 1 |
| 1 |
|
|
|
5 | Mỹ thuật | 0 |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 | Thể dục | 1 |
|
| 1 |
|
|
|
| 1 |
| 1 |
|
|
|
7 | TPT Đội | 1 |
|
| 1 |
|
|
|
| 1 |
| 1 |
|
|
|
8 | GV tiểu học | 7 |
|
| 7 |
|
|
|
| 7 |
| 7 |
|
|
|
II | Cán bộ quản lý | 2 |
|
| 2 |
|
|
| 2 |
|
| 2 |
|
|
|
| Hiệu trưởng | 1 |
|
| 1 |
|
|
| 1 |
|
| 1 |
|
|
|
| Phó hiệu trưởng | 1 |
|
| 1 |
|
|
| 1 |
|
| 1 |
|
|
|
III | Nhân viên | 6 |
|
| 1 | 1 | 1 | 3 |
| 2 | 1 |
|
|
|
|
1 | Văn thư | 1 |
|
| 1 |
|
|
|
| 1 |
|
|
|
|
|
2 | Kế toán | 1 |
|
|
|
| 1 |
|
|
| 1 |
|
|
|
|
3 | Thủ quỹ | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Nhân viên y tế | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 | Nhân viên thư viện | 1 |
|
|
| 1 |
|
|
| 1 |
|
|
|
|
|
6 | Nhân viên thiết bị, thí nghiệm | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 | Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 | Nhân viên công nghệ thông tin | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 | Bảo vệ, phục vụ | 3 |
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
2. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học
Thông tin về cơ sở vật chất và tài liệu học tập sử dụng chung:
Nội dung | Số lượng | Ghi chú |
I. Cơ sở vật chất |
|
|
1. Phòng học |
|
|
Số phòng học: | 09 |
|
Phòng học kiên cố: | 09 |
|
2. Phòng chức năng: |
|
|
Phòng giáo dục rèn luyện thể chất hoặc nhà đa năng | 0 |
|
Phòng giáo dục nghệ thuật / Thư viện | 01 |
|
Phòng thiết bị giáo dục | 01 |
|
Phòng hoạt động Đội | 0 |
|
Phòng truyền thống | 0 |
|
Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập. | 0 |
|
3. Điểm trường |
|
|
Số điểm trường | 01 |
|
Tổng diện tích đất | 10.906m2 |
|
Diện tích sân chơi, bãi tập | 1662m2 |
|
Diện tích phòng học | 2736m2 |
|
Diện tích thư viện | 98m2 |
|
Diện tích nhà đa năng | 0 |
|
Diện tích phòng khác (bếp…) | 0 |
|
II. Thiết bị dạy học tối thiểu |
|
|
Khối lớp 1 | 428 đồ dùng |
|
Khối lớp 2 | 90 đồ dùng |
|
Khối lớp 3 | 105 đồ dùng |
|
Khối lớp 4 | 124 đồ dùng |
|
Khối lớp 5 | 129 đồ dùng |
|
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập | 11 |
|
Tivi | 9 |
|
Cassette | 1 |
|
Đầu Video / đầu đĩa | 1 |
|
Máy chiếu | 8 |
|
Amply, đầu lọc | 1 |
|
Thiết bị khác | 602 | Dụng cụ thể dục |
III. Thư viện |
|
|
Sách nghiệp vụ | 313 bản |
|
Sách tham khảo | 2031 bản |
|
Sách thiếu nhi | 1051 bản |
|
Tài liệu khác | 241 bản |
|
IV. |
Nhà vệ sinh | Dùng cho giáo viên | Dùng cho học sinh | Số m2/học sinh | ||
Chung | Nam/nữ | Chung | Nam/nữ | |||
1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | x |
| x |
|
|
2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
|
| Có | Không |
V | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | x |
|
VI | Nguồn điện (lưới. phát điện riêng) | x |
|
VII | Kết nối Internet | x |
|
VIII | Trang thông tin điện tử (website) của trường | x |
|
IX | Tường rào xây | x |
|
Học sinh khối 4 5 biểu diễn âm...
Học sinh biễu diễn lễ khai mạc ẩn thực
Ẩn Thực Hòa Lộc
Hòa Lộc
SÔI ĐỘNG VỚI HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG HUYỆN DẦU TIẾNG NĂM HỌC 2024-2025
Thí sinh đủ điều kiện tham gia vòng 2 Kỳ tuyền dụng viên chức.
Ngành Giáo dục Dầu Tiếng với Lễ ra quân "Ngày thứ 7 văn minh"
Thông báo tuyển dụng Viên chức Ngành Giáo dục và Đào tạo Dầu Tiếng năm học 2024 - 2025
Thông báo tổ chức thi sát hạch Viên chức Ngành Giáo dục và Đào tạo Dầu Tiếng vòng 2 năm học 2023-2024
Ngày ban hành: 02/04/2024. Trích yếu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Dương thông báo công khai danh sách các trung tâm ngoại ngữ, tin học, cơ sở giáo dục kỹ năng sống trên địa bàn tỉnh Bình Dương đã được cấp phép theo thẩm quyền.
Ngày ban hành: 02/04/2024
Ngày ban hành: 12/06/2024. Trích yếu: Công nhận BDTX THCS
Ngày ban hành: 12/06/2024
Ngày ban hành: 03/06/2024. Trích yếu: Tổ chức giữ trẻ ...
Ngày ban hành: 03/06/2024
Ngày ban hành: 27/05/2024. Trích yếu: Ngày thứ 7 văn minh
Ngày ban hành: 27/05/2024
Ngày ban hành: 27/05/2024. Trích yếu: Hướng dẫn xét TĐKT
Ngày ban hành: 27/05/2024
Ngày ban hành: 23/05/2024. Trích yếu: Triển khai chương trình GD kỹ năng sống
Ngày ban hành: 23/05/2024